100 BỘ SỐ · 90 KỲ · PASCAL
Hồ sơ 00–99 · Tần suất & Pascal từng tỉnh · Tần Suất Lô Tô 25/10/2026 · UTC+7 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Đầu 0: 76 lần / 30 ngày Đầu 1: 72 lần / 30 ngày Đầu 2: 57 lần / 30 ngày Đầu 3: 83 lần / 30 ngày Đầu 4: 91 lần / 30 ngày Đầu 5: 91 lần / 30 ngày Đầu 6: 86 lần / 30 ngày Đầu 7: 95 lần / 30 ngày Đầu 8: 80 lần / 30 ngày Đầu 9: 79 lần / 30 ngày 0 761 722 573 834 915 916 867 958 809 79
Số lần xuất hiện / 30 ngày · Mốc chuẩn: 95 lần
ĐB 30328 + G1 16643(a + b) % 10 · 10 chữ số → 9 tầng
3 0 3 2 8 1 6 6 4 3 3 3 5 0 9 7 2 0 7 6 8 5 9 6 9 2 7 4 3 4 5 5 1 9 7 7 9 0 6 0 4 6 9 6 6 0 5 5 2 5 0 7 5 7 2 Cặp số đảo từ tầng hai 57 / 75 Chữ số cuối 2 · Phép tính tham khảo
Xem từng tầng bằng chữ Dãy gốc: 3 · 0 · 3 · 2 · 8 · 1 · 6 · 6 · 4 · 3 Tầng 1: 3 · 3 · 5 · 0 · 9 · 7 · 2 · 0 · 7 3 + 0 = 3 → 3 ; 0 + 3 = 3 → 3 ; 3 + 2 = 5 → 5 ; 2 + 8 = 10 → 0 ; 8 + 1 = 9 → 9 ; 1 + 6 = 7 → 7 ; 6 + 6 = 12 → 2 ; 6 + 4 = 10 → 0 ; 4 + 3 = 7 → 7 Tầng 2: 6 · 8 · 5 · 9 · 6 · 9 · 2 · 7 3 + 3 = 6 → 6 ; 3 + 5 = 8 → 8 ; 5 + 0 = 5 → 5 ; 0 + 9 = 9 → 9 ; 9 + 7 = 16 → 6 ; 7 + 2 = 9 → 9 ; 2 + 0 = 2 → 2 ; 0 + 7 = 7 → 7 Tầng 3: 4 · 3 · 4 · 5 · 5 · 1 · 9 6 + 8 = 14 → 4 ; 8 + 5 = 13 → 3 ; 5 + 9 = 14 → 4 ; 9 + 6 = 15 → 5 ; 6 + 9 = 15 → 5 ; 9 + 2 = 11 → 1 ; 2 + 7 = 9 → 9 Tầng 4: 7 · 7 · 9 · 0 · 6 · 0 4 + 3 = 7 → 7 ; 3 + 4 = 7 → 7 ; 4 + 5 = 9 → 9 ; 5 + 5 = 10 → 0 ; 5 + 1 = 6 → 6 ; 1 + 9 = 10 → 0 Tầng 5: 4 · 6 · 9 · 6 · 6 7 + 7 = 14 → 4 ; 7 + 9 = 16 → 6 ; 9 + 0 = 9 → 9 ; 0 + 6 = 6 → 6 ; 6 + 0 = 6 → 6 Tầng 6: 0 · 5 · 5 · 2 4 + 6 = 10 → 0 ; 6 + 9 = 15 → 5 ; 9 + 6 = 15 → 5 ; 6 + 6 = 12 → 2 Tầng 7: 5 · 0 · 7 0 + 5 = 5 → 5 ; 5 + 5 = 10 → 0 ; 5 + 2 = 7 → 7 Tầng 8: 5 · 7 5 + 0 = 5 → 5 ; 0 + 7 = 7 → 7 Tầng 9: 2 5 + 7 = 12 → 2 Mở từng bước tính → ◈ CHUYÊN MỤC 01 PASCAL THEO TỪNG ĐÀI
Chủ Nhật · 25/10/2026 Kỳ xsmb-2026-10-25-mien-bac
Đầy đủ 2 số 3 số
▶ Trực Tiếp Quay Thử Ngay ↺ Ký hiệu trúng Đặc Biệt 4KF 12KF 1KF 2KF 11KF 10KF
Miền Bắc · 8 hạng giải ♛ ĐBGiải 1 Giải 2 Giải 3 00981 90959 09681 71865 84063 92739
Giải 4 Giải 5 Giải 6 Giải 7
Kỳ mở thưởng 25/10/2026 · Thái Bình · Đối chiếu kết quả công bố ↗
◈ CHUYÊN MỤC 02 CẢNH BÁO KHOẢNG CHỜ · TOP 15
Bộ số Ngày gan / cực đại Tỷ lệ khoảng chờ Nhịp 10 kỳ Mức
36 15 / 17 ngày
16/10/2026: 0 lần 17/10/2026: 0 lần 18/10/2026: 0 lần 19/10/2026: 0 lần 20/10/2026: 0 lần 21/10/2026: 0 lần 22/10/2026: 0 lần 23/10/2026: 0 lần 24/10/2026: 0 lần 25/10/2026: 0 lần Cao 80 13 / 13 ngày
16/10/2026: 0 lần 17/10/2026: 0 lần 18/10/2026: 0 lần 19/10/2026: 0 lần 20/10/2026: 0 lần 21/10/2026: 0 lần 22/10/2026: 0 lần 23/10/2026: 0 lần 24/10/2026: 0 lần 25/10/2026: 0 lần Cao 51 12 / 15 ngày
16/10/2026: 0 lần 17/10/2026: 0 lần 18/10/2026: 0 lần 19/10/2026: 0 lần 20/10/2026: 0 lần 21/10/2026: 0 lần 22/10/2026: 0 lần 23/10/2026: 0 lần 24/10/2026: 0 lần 25/10/2026: 0 lần Cao 93 10 / 13 ngày
16/10/2026: 0 lần 17/10/2026: 0 lần 18/10/2026: 0 lần 19/10/2026: 0 lần 20/10/2026: 0 lần 21/10/2026: 0 lần 22/10/2026: 0 lần 23/10/2026: 0 lần 24/10/2026: 0 lần 25/10/2026: 0 lần Chú ý 92 9 / 15 ngày
16/10/2026: 1 lần 17/10/2026: 0 lần 18/10/2026: 0 lần 19/10/2026: 0 lần 20/10/2026: 0 lần 21/10/2026: 0 lần 22/10/2026: 0 lần 23/10/2026: 0 lần 24/10/2026: 0 lần 25/10/2026: 0 lần Chú ý 33 8 / 12 ngày
16/10/2026: 1 lần 17/10/2026: 1 lần 18/10/2026: 0 lần 19/10/2026: 0 lần 20/10/2026: 0 lần 21/10/2026: 0 lần 22/10/2026: 0 lần 23/10/2026: 0 lần 24/10/2026: 0 lần 25/10/2026: 0 lần Chú ý 38 8 / 12 ngày
16/10/2026: 0 lần 17/10/2026: 1 lần 18/10/2026: 0 lần 19/10/2026: 0 lần 20/10/2026: 0 lần 21/10/2026: 0 lần 22/10/2026: 0 lần 23/10/2026: 0 lần 24/10/2026: 0 lần 25/10/2026: 0 lần Chú ý 87 8 / 8 ngày
16/10/2026: 0 lần 17/10/2026: 1 lần 18/10/2026: 0 lần 19/10/2026: 0 lần 20/10/2026: 0 lần 21/10/2026: 0 lần 22/10/2026: 0 lần 23/10/2026: 0 lần 24/10/2026: 0 lần 25/10/2026: 0 lần Cao 07 7 / 16 ngày
16/10/2026: 0 lần 17/10/2026: 0 lần 18/10/2026: 1 lần 19/10/2026: 0 lần 20/10/2026: 0 lần 21/10/2026: 0 lần 22/10/2026: 0 lần 23/10/2026: 0 lần 24/10/2026: 0 lần 25/10/2026: 0 lần Thường 10 7 / 16 ngày
16/10/2026: 0 lần 17/10/2026: 0 lần 18/10/2026: 1 lần 19/10/2026: 0 lần 20/10/2026: 0 lần 21/10/2026: 0 lần 22/10/2026: 0 lần 23/10/2026: 0 lần 24/10/2026: 0 lần 25/10/2026: 0 lần Thường 26 7 / 23 ngày
16/10/2026: 1 lần 17/10/2026: 1 lần 18/10/2026: 1 lần 19/10/2026: 0 lần 20/10/2026: 0 lần 21/10/2026: 0 lần 22/10/2026: 0 lần 23/10/2026: 0 lần 24/10/2026: 0 lần 25/10/2026: 0 lần Thường 48 7 / 13 ngày
16/10/2026: 0 lần 17/10/2026: 1 lần 18/10/2026: 1 lần 19/10/2026: 0 lần 20/10/2026: 0 lần 21/10/2026: 0 lần 22/10/2026: 0 lần 23/10/2026: 0 lần 24/10/2026: 0 lần 25/10/2026: 0 lần Chú ý 69 7 / 15 ngày
16/10/2026: 0 lần 17/10/2026: 0 lần 18/10/2026: 1 lần 19/10/2026: 0 lần 20/10/2026: 0 lần 21/10/2026: 0 lần 22/10/2026: 0 lần 23/10/2026: 0 lần 24/10/2026: 0 lần 25/10/2026: 0 lần Thường 04 6 / 19 ngày
16/10/2026: 0 lần 17/10/2026: 0 lần 18/10/2026: 1 lần 19/10/2026: 1 lần 20/10/2026: 0 lần 21/10/2026: 0 lần 22/10/2026: 0 lần 23/10/2026: 0 lần 24/10/2026: 0 lần 25/10/2026: 0 lần Thường 23 6 / 16 ngày
16/10/2026: 0 lần 17/10/2026: 0 lần 18/10/2026: 0 lần 19/10/2026: 1 lần 20/10/2026: 0 lần 21/10/2026: 0 lần 22/10/2026: 0 lần 23/10/2026: 0 lần 24/10/2026: 0 lần 25/10/2026: 0 lần Thường Tần suất số 75 · 10 ngày gần nhất 0 16/10 1 17/10 0 18/10 2 19/10 1 20/10 0 21/10 1 22/10 0 23/10 0 24/10 0 25/10 Xem đủ 100 bộ số và bảng đầu đuôi → ◈ CHUYÊN MỤC 03 BẠC NHỚ · ĐỐI CHIẾU ĐIỀU KIỆN
Quan sát các số thường xuất hiện sau một điều kiện trong cùng bộ dữ liệu. Mẫu nhỏ có thể gây sai lệch; quan hệ đi cùng không chứng minh khả năng dự báo.
Đuôi giải đặc biệt 32 49 · 23 · 75
Đuôi giải đặc biệt có 32: đối chiếu 49 – 23 – 75 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 2/5 mẫu khớp.
Đuôi giải đặc biệt 67 84 · 76 · 10
Đuôi giải đặc biệt có 67: đối chiếu 84 – 76 – 10 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 2/4 mẫu khớp.
Đuôi giải đặc biệt 14 31 · 41 · 57
Đuôi giải đặc biệt có 14: đối chiếu 31 – 41 – 57 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 1/2 mẫu khớp.
Đuôi giải đặc biệt 63 80 · 36 · 06
Đuôi giải đặc biệt có 63: đối chiếu 80 – 36 – 06 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 1/3 mẫu khớp.
Đuôi giải đặc biệt 09 26 · 90 · 52
Đuôi giải đặc biệt có 09: đối chiếu 26 – 90 – 52 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 1/2 mẫu khớp.
Đuôi giải đặc biệt 90 07 · 09 · 33
Đuôi giải đặc biệt có 90: đối chiếu 07 – 09 – 33 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 3/3 mẫu khớp.
Đuôi giải đặc biệt 42 59 · 24 · 85
Đuôi giải đặc biệt có 42: đối chiếu 59 – 24 – 85 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 1/5 mẫu khớp.
Đuôi giải đặc biệt 38 55 · 83 · 81
Đuôi giải đặc biệt có 38: đối chiếu 55 – 83 – 81 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 3/6 mẫu khớp.
Mở đủ 20 nhóm điều kiện →