Đuôi giải đặc biệt 32
49 · 23 · 75
Đuôi giải đặc biệt có 32: đối chiếu 49 – 23 – 75 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 2/5 mẫu khớp.
So sánh số mẫu, số lần khớp và tỷ lệ của từng điều kiện trong 180 ngày. Mỗi dòng kiểm tra ngày sau một điều kiện đã xảy ra.
20 quy tắc cố định: số đảo, cộng 17 và cộng 43 theo modulo 100. Mẫu là ngày có điều kiện kích hoạt và có kết quả ngày kế tiếp; khớp khi ít nhất một số theo sau xuất hiện. Đây là đối chiếu hồi cứu trong 180 kỳ.
Quan sát các số thường xuất hiện sau một điều kiện trong cùng bộ dữ liệu. Mẫu nhỏ có thể gây sai lệch; quan hệ đi cùng không chứng minh khả năng dự báo.
49 · 23 · 75
Đuôi giải đặc biệt có 32: đối chiếu 49 – 23 – 75 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 2/5 mẫu khớp.
84 · 76 · 10
Đuôi giải đặc biệt có 67: đối chiếu 84 – 76 – 10 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 2/4 mẫu khớp.
31 · 41 · 57
Đuôi giải đặc biệt có 14: đối chiếu 31 – 41 – 57 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 1/2 mẫu khớp.
80 · 36 · 06
Đuôi giải đặc biệt có 63: đối chiếu 80 – 36 – 06 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 1/3 mẫu khớp.
26 · 90 · 52
Đuôi giải đặc biệt có 09: đối chiếu 26 – 90 – 52 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 1/2 mẫu khớp.
07 · 09 · 33
Đuôi giải đặc biệt có 90: đối chiếu 07 – 09 – 33 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 3/3 mẫu khớp.
59 · 24 · 85
Đuôi giải đặc biệt có 42: đối chiếu 59 – 24 – 85 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 1/5 mẫu khớp.
55 · 83 · 81
Đuôi giải đặc biệt có 38: đối chiếu 55 – 83 – 81 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 3/6 mẫu khớp.
73 · 65 · 99
Đuôi giải đặc biệt có 56: đối chiếu 73 – 65 – 99 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 1/1 mẫu khớp.
83 · 66 · 09
Đuôi giải đặc biệt có 66: đối chiếu 83 – 66 – 09 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 1/2 mẫu khớp.
17 · 00 · 43
Bảng lô tô có 00: đối chiếu 17 – 00 – 43 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 24/39 mẫu khớp.
26 · 90 · 52
Bảng lô tô có 09: đối chiếu 26 – 90 – 52 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 27/42 mẫu khớp.
35 · 81 · 61
Bảng lô tô có 18: đối chiếu 35 – 81 – 61 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 22/41 mẫu khớp.
44 · 72 · 70
Bảng lô tô có 27: đối chiếu 44 – 72 – 70 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 15/44 mẫu khớp.
53 · 63 · 79
Bảng lô tô có 36: đối chiếu 53 – 63 – 79 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 21/39 mẫu khớp.
62 · 54 · 88
Bảng lô tô có 45: đối chiếu 62 – 54 – 88 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 24/43 mẫu khớp.
71 · 45 · 97
Bảng lô tô có 54: đối chiếu 71 – 45 – 97 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 24/50 mẫu khớp.
80 · 36 · 06
Bảng lô tô có 63: đối chiếu 80 – 36 – 06 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 27/47 mẫu khớp.
89 · 27 · 15
Bảng lô tô có 72: đối chiếu 89 – 27 – 15 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 18/43 mẫu khớp.
98 · 18 · 24
Bảng lô tô có 81: đối chiếu 98 – 18 – 24 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 23/43 mẫu khớp.