Đến nội dung
UNIVERSE100 bộ sốWINDOW90 ngàyCAO4 tín hiệuMẪU 30 NGÀY810 số
BẠC NHỚ · 20 NHÓM ĐIỀU KIỆN

Bạc Nhớ Lô Đề – 20 Nhóm Quan Sát | Tần Suất Lô Tô

So sánh số mẫu, số lần khớp và tỷ lệ của từng điều kiện trong 180 ngày. Mỗi dòng kiểm tra ngày sau một điều kiện đã xảy ra.

CHUYÊN MỤC 01

Cách đọc phép đối chiếu

20 quy tắc cố định: số đảo, cộng 17 và cộng 43 theo modulo 100. Mẫu là ngày có điều kiện kích hoạt và có kết quả ngày kế tiếp; khớp khi ít nhất một số theo sau xuất hiện. Đây là đối chiếu hồi cứu trong 180 kỳ.

Cửa sổ dữ liệu
180 ngày
Nhóm điều kiện
20
CHUYÊN MỤC 02

Toàn bộ 20 nhóm

Quan sát các số thường xuất hiện sau một điều kiện trong cùng bộ dữ liệu. Mẫu nhỏ có thể gây sai lệch; quan hệ đi cùng không chứng minh khả năng dự báo.

Đuôi giải đặc biệt 32

49 · 23 · 75

Đuôi giải đặc biệt có 32: đối chiếu 49 – 23 – 75 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 2/5 mẫu khớp.

2/5 lần40%

Đuôi giải đặc biệt 67

84 · 76 · 10

Đuôi giải đặc biệt có 67: đối chiếu 84 – 76 – 10 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 2/4 mẫu khớp.

2/4 lần50%

Đuôi giải đặc biệt 14

31 · 41 · 57

Đuôi giải đặc biệt có 14: đối chiếu 31 – 41 – 57 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 1/2 mẫu khớp.

1/2 lần50%

Đuôi giải đặc biệt 63

80 · 36 · 06

Đuôi giải đặc biệt có 63: đối chiếu 80 – 36 – 06 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 1/3 mẫu khớp.

1/3 lần33.3%

Đuôi giải đặc biệt 09

26 · 90 · 52

Đuôi giải đặc biệt có 09: đối chiếu 26 – 90 – 52 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 1/2 mẫu khớp.

1/2 lần50%

Đuôi giải đặc biệt 90

07 · 09 · 33

Đuôi giải đặc biệt có 90: đối chiếu 07 – 09 – 33 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 3/3 mẫu khớp.

3/3 lần100%

Đuôi giải đặc biệt 42

59 · 24 · 85

Đuôi giải đặc biệt có 42: đối chiếu 59 – 24 – 85 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 1/5 mẫu khớp.

1/5 lần20%

Đuôi giải đặc biệt 38

55 · 83 · 81

Đuôi giải đặc biệt có 38: đối chiếu 55 – 83 – 81 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 3/6 mẫu khớp.

3/6 lần50%

Đuôi giải đặc biệt 56

73 · 65 · 99

Đuôi giải đặc biệt có 56: đối chiếu 73 – 65 – 99 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 1/1 mẫu khớp.

1/1 lần100%

Đuôi giải đặc biệt 66

83 · 66 · 09

Đuôi giải đặc biệt có 66: đối chiếu 83 – 66 – 09 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 1/2 mẫu khớp.

1/2 lần50%

Số kỳ trước 00

17 · 00 · 43

Bảng lô tô có 00: đối chiếu 17 – 00 – 43 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 24/39 mẫu khớp.

24/39 lần61.5%

Số kỳ trước 09

26 · 90 · 52

Bảng lô tô có 09: đối chiếu 26 – 90 – 52 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 27/42 mẫu khớp.

27/42 lần64.3%

Số kỳ trước 18

35 · 81 · 61

Bảng lô tô có 18: đối chiếu 35 – 81 – 61 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 22/41 mẫu khớp.

22/41 lần53.7%

Số kỳ trước 27

44 · 72 · 70

Bảng lô tô có 27: đối chiếu 44 – 72 – 70 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 15/44 mẫu khớp.

15/44 lần34.1%

Số kỳ trước 36

53 · 63 · 79

Bảng lô tô có 36: đối chiếu 53 – 63 – 79 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 21/39 mẫu khớp.

21/39 lần53.8%

Số kỳ trước 45

62 · 54 · 88

Bảng lô tô có 45: đối chiếu 62 – 54 – 88 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 24/43 mẫu khớp.

24/43 lần55.8%

Số kỳ trước 54

71 · 45 · 97

Bảng lô tô có 54: đối chiếu 71 – 45 – 97 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 24/50 mẫu khớp.

24/50 lần48%

Số kỳ trước 63

80 · 36 · 06

Bảng lô tô có 63: đối chiếu 80 – 36 – 06 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 27/47 mẫu khớp.

27/47 lần57.4%

Số kỳ trước 72

89 · 27 · 15

Bảng lô tô có 72: đối chiếu 89 – 27 – 15 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 18/43 mẫu khớp.

18/43 lần41.9%

Số kỳ trước 81

98 · 18 · 24

Bảng lô tô có 81: đối chiếu 98 – 18 – 24 ở kỳ tiếp theo, ghi nhận 23/43 mẫu khớp.

23/43 lần53.5%