Pascal Bình Dương – Dãy Số & 9 Tầng | Tần Suất Lô Tô
Dãy đầu vào riêng của Bình Dương: giải đặc biệt và giải nhất ngày 23/10/2026.
◈CHUYÊN MỤC 01
Kim tự tháp Bình Dương
ĐB 370218 + G1 28717(a + b) % 10 · 10 chữ số → 9 tầng
Giải đặc biệt 6 chữ số: lấy 5 chữ số cuối trước khi ghép giải nhất.
Cặp số đảo từ tầng hai21 / 12Chữ số cuối 3 · Phép tính tham khảo
Xem từng tầng bằng chữ
- Dãy gốc: 7 · 0 · 2 · 1 · 8 · 2 · 8 · 7 · 1 · 7
- Tầng 1: 7 · 2 · 3 · 9 · 0 · 0 · 5 · 8 · 87 + 0 = 7 → 7 ; 0 + 2 = 2 → 2 ; 2 + 1 = 3 → 3 ; 1 + 8 = 9 → 9 ; 8 + 2 = 10 → 0 ; 2 + 8 = 10 → 0 ; 8 + 7 = 15 → 5 ; 7 + 1 = 8 → 8 ; 1 + 7 = 8 → 8
- Tầng 2: 9 · 5 · 2 · 9 · 0 · 5 · 3 · 67 + 2 = 9 → 9 ; 2 + 3 = 5 → 5 ; 3 + 9 = 12 → 2 ; 9 + 0 = 9 → 9 ; 0 + 0 = 0 → 0 ; 0 + 5 = 5 → 5 ; 5 + 8 = 13 → 3 ; 8 + 8 = 16 → 6
- Tầng 3: 4 · 7 · 1 · 9 · 5 · 8 · 99 + 5 = 14 → 4 ; 5 + 2 = 7 → 7 ; 2 + 9 = 11 → 1 ; 9 + 0 = 9 → 9 ; 0 + 5 = 5 → 5 ; 5 + 3 = 8 → 8 ; 3 + 6 = 9 → 9
- Tầng 4: 1 · 8 · 0 · 4 · 3 · 74 + 7 = 11 → 1 ; 7 + 1 = 8 → 8 ; 1 + 9 = 10 → 0 ; 9 + 5 = 14 → 4 ; 5 + 8 = 13 → 3 ; 8 + 9 = 17 → 7
- Tầng 5: 9 · 8 · 4 · 7 · 01 + 8 = 9 → 9 ; 8 + 0 = 8 → 8 ; 0 + 4 = 4 → 4 ; 4 + 3 = 7 → 7 ; 3 + 7 = 10 → 0
- Tầng 6: 7 · 2 · 1 · 79 + 8 = 17 → 7 ; 8 + 4 = 12 → 2 ; 4 + 7 = 11 → 1 ; 7 + 0 = 7 → 7
- Tầng 7: 9 · 3 · 87 + 2 = 9 → 9 ; 2 + 1 = 3 → 3 ; 1 + 7 = 8 → 8
- Tầng 8: 2 · 19 + 3 = 12 → 2 ; 3 + 8 = 11 → 1
- Tầng 9: 32 + 1 = 3 → 3
◈CHUYÊN MỤC 02
Kiểm tra từng phép cộng
| Tầng | Phép tính từ tầng trước | Kết quả |
|---|---|---|
| 1 | (7 + 0) % 10 = 7 (0 + 2) % 10 = 2 (2 + 1) % 10 = 3 (1 + 8) % 10 = 9 (8 + 2) % 10 = 0 (2 + 8) % 10 = 0 (8 + 7) % 10 = 5 (7 + 1) % 10 = 8 (1 + 7) % 10 = 8 | 7 · 2 · 3 · 9 · 0 · 0 · 5 · 8 · 8 |
| 2 | (7 + 2) % 10 = 9 (2 + 3) % 10 = 5 (3 + 9) % 10 = 2 (9 + 0) % 10 = 9 (0 + 0) % 10 = 0 (0 + 5) % 10 = 5 (5 + 8) % 10 = 3 (8 + 8) % 10 = 6 | 9 · 5 · 2 · 9 · 0 · 5 · 3 · 6 |
| 3 | (9 + 5) % 10 = 4 (5 + 2) % 10 = 7 (2 + 9) % 10 = 1 (9 + 0) % 10 = 9 (0 + 5) % 10 = 5 (5 + 3) % 10 = 8 (3 + 6) % 10 = 9 | 4 · 7 · 1 · 9 · 5 · 8 · 9 |
| 4 | (4 + 7) % 10 = 1 (7 + 1) % 10 = 8 (1 + 9) % 10 = 0 (9 + 5) % 10 = 4 (5 + 8) % 10 = 3 (8 + 9) % 10 = 7 | 1 · 8 · 0 · 4 · 3 · 7 |
| 5 | (1 + 8) % 10 = 9 (8 + 0) % 10 = 8 (0 + 4) % 10 = 4 (4 + 3) % 10 = 7 (3 + 7) % 10 = 0 | 9 · 8 · 4 · 7 · 0 |
| 6 | (9 + 8) % 10 = 7 (8 + 4) % 10 = 2 (4 + 7) % 10 = 1 (7 + 0) % 10 = 7 | 7 · 2 · 1 · 7 |
| 7 | (7 + 2) % 10 = 9 (2 + 1) % 10 = 3 (1 + 7) % 10 = 8 | 9 · 3 · 8 |
| 8 | (9 + 3) % 10 = 2 (3 + 8) % 10 = 1 | 2 · 1 |
| 9 | (2 + 1) % 10 = 3 | 3 |
Dãy gốc có 10 chữ số; mỗi bước giảm một chữ số đến tầng 9. Hai chữ số ở tầng 8 tạo cặp thuận và đảo 21 / 12.
◈CHUYÊN MỤC 03
Đối chiếu đầu vào với bảng giải
| ĐB |
| |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải 1 |
| |||||||
| Giải 2 |
| |||||||
| Giải 3 |
| |||||||
| Giải 4 |
| |||||||
| Giải 5 |
| |||||||
| Giải 6 |
| |||||||
| Giải 7 |
| |||||||
| Giải 8 |
|
Kỳ mở thưởng 23/10/2026 · Đối chiếu kết quả công bố ↗
◈CHUYÊN MỤC 04
Thống kê riêng Bình Dương · theo kỳ của đài
Phạm vi 31/07/2026–23/10/2026: 13 kỳ thực tế của Bình Dương. Gan đếm kỳ mở thưởng của đài, không tính ngày nghỉ; bảng tần suất dùng 13 kỳ mới nhất, tổng 234 số cuối.
10 bộ vắng lâu nhất
| Bộ số | Kỳ chưa xuất hiện | Lượt / 13 kỳ |
|---|---|---|
| 10 | ≥ 13 | 0 |
| 23 | ≥ 13 | 0 |
| 25 | ≥ 13 | 0 |
| 40 | ≥ 13 | 0 |
| 44 | ≥ 13 | 0 |
| 45 | ≥ 13 | 0 |
| 49 | ≥ 13 | 0 |
| 53 | ≥ 13 | 0 |
| 64 | ≥ 13 | 0 |
| 87 | ≥ 13 | 0 |
10 bộ xuất hiện nhiều nhất
| Bộ số | Kỳ có mặt | Lượt / 13 kỳ |
|---|---|---|
| 04 | 7 | 7 |
| 14 | 5 | 6 |
| 59 | 5 | 6 |
| 09 | 4 | 5 |
| 42 | 5 | 5 |
| 43 | 4 | 5 |
| 48 | 4 | 5 |
| 02 | 3 | 4 |
| 06 | 4 | 4 |
| 08 | 3 | 4 |
Đặc biệt · 10 kỳ gần nhất
| Ngày của đài | Giải đặc biệt | Hai số cuối |
|---|---|---|
| 23/10/2026 | 370218 | 18 |
| 16/10/2026 | 441166 | 66 |
| 09/10/2026 | 556557 | 57 |
| 02/10/2026 | 313004 | 04 |
| 25/09/2026 | 475052 | 52 |
| 18/09/2026 | 898508 | 08 |
| 11/09/2026 | 937036 | 36 |
| 04/09/2026 | 926706 | 06 |
| 28/08/2026 | 285158 | 58 |
| 21/08/2026 | 466130 | 30 |
Đầu – đuôi trong cùng cửa sổ
| Chữ số | Lượt đầu | Vắng đầu / kỳ | Lượt đuôi | Vắng đuôi / kỳ |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 34 | 0 | 19 | 0 |
| 1 | 24 | 0 | 21 | 0 |
| 2 | 17 | 1 | 29 | 0 |
| 3 | 27 | 0 | 19 | 0 |
| 4 | 23 | 1 | 27 | 0 |
| 5 | 22 | 0 | 15 | 0 |
| 6 | 20 | 0 | 27 | 0 |
| 7 | 27 | 0 | 21 | 0 |
| 8 | 19 | 0 | 29 | 0 |
| 9 | 21 | 0 | 27 | 0 |
Dấu ≥ nghĩa là chưa thấy bộ số trong toàn bộ cửa sổ đang có; không suy ra một lịch sử dài hơn phần đã lưu.
◈CHUYÊN MỤC 05
Đổi tỉnh để so sánh đầu vào
Thái BìnhTP. Hồ Chí MinhĐồng ThápCà MauBến TreVũng TàuBạc LiêuĐồng NaiCần ThơSóc TrăngTây NinhAn GiangBình ThuậnVĩnh LongBình DươngTrà VinhLong AnBình PhướcHậu GiangTiền GiangKiên GiangĐà LạtĐà NẵngKhánh HòaHuếPhú YênQuảng NamĐắk LắkBình ĐịnhQuảng BìnhQuảng TrịGia LaiNinh ThuậnQuảng NgãiĐắk NôngKon TumToàn vùng miền Bắc